DOTHANH JP120EXL

DOTHANH JP120EXL

DOTHANH JP120EXL

THÔNG TIN NHANH
ModelDOTHANH JP
Xuất xứCKD
Tải trọng7.0 T - 7.6 T
Giá niêm yếtLiên hệ
  • LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Tổng quan
XE TẢI ĐÔ THÀNH CHÍNH HÃNG

DOTHANH JP120EXL

11.9 T
TỔNG TẢI
7.0 T - 7.6 T
TẢI TRỌNG
163 Ps
CÔNG SUẤT
5.000 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ

DOTHANH JP120EXL là phiên bản xe thuộc phân khúc tiệm cận cao cấp. Sở hữu diện mạo hoàn toàn mới với ngôn ngữ thiết kế mạnh mẽ đầy uy lực, nổi bật là cụm đèn Hawk-Eye sắc sảo, khoang lái rộng và tiện nghi vượt trội. Xe được lắp ráp dựa trên nền tảng linh kiện nhập khẩu đồng bộ, ứng dụng dây chuyền công nghệ hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Với kích thước thùng dài 7.2m, DOTHANH JP120EXL chính là giải pháp hàng đầu cho việc vận chuyển hàng hóa cồng kềnh, ống thép, pallet, vật liệu xây dựng,... giúp doanh nghiệp tăng hiệu quả kinh tế và bền bỉ chinh phục hành trình.

Các loại thùng: Thùng kín • Thùng lửng • Thùng mui bạt • TMB1 - Bửng nhôm • THÙNG KÍN • THÙNG LỬNG • THÙNG MUI BẠT
Màu tiêu chuẩn: Xanh Navy
Ngoại thất
Nội thất
Hiệu suất
Thông số
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DOTHANH JP120EXL
MODELDOTHANH JP120EXL
THÙNG BẠTTHÙNG KÍNTHÙNG LỬNG
KHỐI LƯỢNG (kg)
Khối lượng toàn bộ11.89011.78011.890
Khối lượng hàng hóa7.2007.0007.580
Khối lượng bản thân4.4954.5854.115
Số chỗ ngồi (người)3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)120
KÍCH THƯỚC (mm)
Kích thước tổng thể (DxRxC)9.075 x 2.350 x 3.4909.115 x 2.350 x 3.4809.080 x 2.350 x 2.520
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC)7.200 x 2.220 x 730/2.3007.200 x 2.220 x 2.3007.200 x 2.220 x 600
Chiều dài cơ sở5.000
Vết bánh xe trước/sau1.740/1.710
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
Kiểu động cơJX4D30D5H (Euro 5)
LoạiDiesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xy lanh (cc)2.892
Công suất cực đại (Ps/rpm)163/2.800
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm)450/1.400-2.400
Kiểu hộp sốCơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chínhTang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh đỗTang trống, tác dụng lên bánh xe trục 2, điều khiển khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh
Phanh hỗ trợPhanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
Ly hợpĐĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hệ thống láiTrục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện14V-110A
Ắc - quy12V-90 Ah
Cỡ lốp/công thức bánh xe8.25 -16/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)25,2
Tốc độ tối đa (km/h)90
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)9

Thông số và trang bị có thể được điều chỉnh theo từng phiên bản; vui lòng liên hệ để nhận cấu hình mới nhất.

Video

Sản phẩm cùng loại

img
img
img