DOTHANH IZ60SL PLUS

DOTHANH IZ60SL PLUS

DOTHANH IZ60SL PLUS

THÔNG TIN NHANH
ModelDOTHANH IZ Plus
Xuất xứCKD
Tải trọng2.5 T
Giá niêm yếtLiên hệ
  • LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Tổng quan
XE TẢI ĐÔ THÀNH CHÍNH HÃNG

DOTHANH IZ60SL PLUS

6 T
TỔNG TẢI
2.5 T
TẢI TRỌNG
122 Ps
CÔNG SUẤT
4.500 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ

DOTHANH IZ71SL Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng DOTHANH IZ Plus.

Sở hữu diện mạo đặc trưng của DOTHANH, tích hợp cùng những cải tiến công nghệ cao và thiết kế nội thất mới mẻ. Lòng thùng siêu dài 6.3m, tối ưu không gian chứa cho mọi mặt hàng trong phân khúc tải nhẹ. Tất cả tạo nên DOTHANH IZ71SL Plus, xứng đáng là giải pháp vận tải 3in1 của thời đại: "Xanh", Mạnh và Kinh tế.

Các loại thùng: Thùng kín • Thùng lửng • Thùng mui bạt • THÙNG KÍN • THÙNG LỬNG • THÙNG MUI BẠT
Màu tiêu chuẩn: Xanh Navy
Ngoại thất
Nội thất
Hiệu suất
Thông số
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DOTHANH IZ60SL PLUS
MODELDOTHANH IZ60SL Plus
THÙNG BẠTTHÙNG KÍNTHÙNG LỬNG
KHỐI LƯỢNG (kg)
Khối lượng toàn bộ6.0806.0806.030
Khối lượng hàng hóa2.4902.3502.490
Khối lượng bản thân3.3953.5353.345
Số chỗ ngồi (người)3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100
KÍCH THƯỚC (mm)
Kích thước tổng thể (DxRxC)8.150 x 2.155 x 3.1308.200 x 2.155 x 3.1458.150 x 2.155 x 2.320
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC)6.300 x 2.020 x 660/2.0906.300 x 2.020 x 2.0906.300 x 2.020 x 500
Chiều dài cơ sở4.500
Vết bánh xe trước/sau1.585/1.570
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
Kiểu động cơJX493ZLQ5C (Euro 5)
LoạiDiesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy lanh (cc)2.771
Công suất cực đại (Ps/rpm)122/3.200
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm)330/1.800-2.200
Kiểu hộp sốCơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chínhTang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS
Phanh đỗTang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Phanh hỗ trợPhanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
Ly hợpĐĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
Hệ thống láiTrục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
Hệ thống treoPhụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện14V-110A
Ắc - quy01x12V-90 Ah
Cỡ lốp/công thức bánh xe7.50-16/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)35,1
Tốc độ tối đa (km/h)100
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)8,5

Thông số và trang bị có thể được điều chỉnh theo từng phiên bản; vui lòng liên hệ để nhận cấu hình mới nhất.

Video

Sản phẩm cùng loại

img
img
img